CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ dao động hàng ngày, khoảng trống giá và mức rủi ro trên mỗi lô

Biên độ dao động trung bình hàng ngày, chế độ biến động, khoảng trống giá cuối tuần và mức dao động thực tế của một lô tính bằng đô la — được tính toán dựa trên lịch sử giá chỉ số S&P 500 (MT5) của chính Exness. Đo lường vào ngày 8 tháng 7 · 14:56 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập năm 2008

Biên độ trung bình hàng ngày và chế độ

Công cụADR (14 buổi)ADR (50 buổi)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Chênh lệch trung bình vào cuối tuần
EUR/USD50.6 pip50.6 pipổn định (1.00)4.31%0,2 pip
GBP/USD62,3 pip69,5 pipthầu (0,90)5.74%0,3 pip
USD/JPY64,7 pip55,2 pipmở rộng (1.17)5.33%0,2 pip
AUD/USD40 pip46,1 pipđang thu hẹp (0.87)7.02%0,2 pip
USD/CAD46,5 pip46.3 pipổn định (1.00)3.16%0,2 pip
USD/CHF38,3 pip42.5 pipsthầu (0,90)5.7%0,2 pip
NZD/USD32,4 pip42,4 pipco lại (0,76)8.07%0,3 pip
EUR/GBP26 pip23.8 pipsđang mở rộng (1.09)3.08%0,1 pip
EUR/JPY85 pip74,4 pipmở rộng (1.14)5.02%0,3 pip
GBP/JPY102 pips98,2 pipổn định (1.04)5.4%0.5 pips
AUD/JPY65,7 pip68 pipổn định (0.97)6.55%0,2 pip
XAU/USD (Vàng)$93.69$94.26ổn định (0.99)23.08%$0.10
XAG/USD (Bạc)$2.92$3.25thầu (0,90)53.1%$0.01
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.28$3.35co lại (0,68)41.99%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$2.61$4.13đang thu hẹp (0.63)50.38%$2.04
BTC/USD$2,357.92$2,261.06ổn định (1.04)30.82%$4.64
ETH/USD$84.50$83.10ổn định (1.02)44.28%$0.08
US500 (S&P 500)80,2 điểm81,1 điểmổn định (0.99)12%0.2 điểm
US30 (Dow)521,7 điểm545,8 điểmổn định (0.96)12.21%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)659,3 điểm572,1 điểmmở rộng (1.15)22.24%0,6 điểm
DE30 (DAX)323,4 điểm346,7 điểmổn định (0,93)17.08%21,6 điểm
JP225 (Nikkei 225)2.307,1 điểm1.844,1 điểmmở rộng (1,25)29.99%5,7 điểm
UK100 (FTSE 100)114,9 điểm122,7 điểmổn định (0,94)13.01%8,2 điểm

ADR = chênh lệch trung bình giữa giá cao nhất và thấp nhất trong ngày. Phương pháp này so sánh 14 phiên giao dịch gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường đang mở rộng cần mức dừng lỗ rộng hơn và khối lượng giao dịch nhỏ hơn; ngược lại, thị trường đang thu hẹp thì cần mức dừng lỗ hẹp hơn và khối lượng giao dịch lớn hơn. Khoảng trống cuối tuần = mức mở cửa trung bình của thứ Hai so với mức đóng cửa của thứ Sáu.

Rủi ro trên mỗi lô — quy mô tính theo đô la, không phải theo lô

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lô)Biến động giá trung bình hàng ngày trên mỗi lô
XAG/USD (Bạc)$2.92$50.00$14,580
XAU/USD (Vàng)$93.69$1.00$9,369
Dầu của Anh (Brent)$2.61$10.00$2,611
BTC/USD$2,357.92$0.01$2,358
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.28$10.00$2,276
USTEC (Nasdaq 100)659,3 điểm$0.01$659
GBP/JPY102 pips$6.16$629
GBP/USD62,3 pip$10.00$623
EUR/JPY85 pip$6.16$524
US30 (Dow)521,7 điểm$0.10$522
EUR/USD50.6 pip$10.00$506
USD/CHF38,3 pip$12.39$474
AUD/JPY65,7 pip$6.16$405
AUD/USD40 pip$10.00$400
USD/JPY64,7 pip$6.16$399
DE30 (DAX)323,4 điểm$0.11$369
EUR/GBP26 pip$13.36$347
USD/CAD46,5 pip$7.05$328
NZD/USD32,4 pip$10.00$324
UK100 (FTSE 100)114,9 điểm$0.01$154
ETH/USD$84.50$0.01$85
US500 (S&P 500)80,2 điểm$0.01$80
JP225 (Nikkei 225)2.307,1 điểm$0.0006$14

Cùng một “1 lô” lại mang mức độ rủi ro rất khác nhau tùy theo từng công cụ giao dịch: trong mẫu này, một lô chỉ số Bạc (XAG/USD) dao động khoảng 14.580 USD trong một ngày bình thường, so với 14 USD của JP225 (Nikkei 225) — tương đương mức độ rủi ro hàng ngày cao gấp khoảng 1.019 lần. Kích thước vị thế chỉ có thể so sánh một cách công bằng khi được xác định dựa trên mức dao động giá tính bằng đô la, và đó chính là cách mà công cụ tính khối lượng lot là vậy.

Phạm vi theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD46,8 pip50.4 pips63.5 pips70.2 pips61.6 pip
GBP/USD77 pip64,4 pip80.3 pips101.3 pips75.4 pip
USD/JPY63.5 pips60,8 pip77.2 pips135.3 pips63,4 pip
AUD/USD40,6 pip55,3 pip60.7 pips59.1 pips51.3 pip
USD/CAD40,8 pip43,7 pip57,4 pip67.5 pips51,7 pip
USD/CHF36,8 pip41,2 pip49.1 pips64,2 pip47.5 pips
NZD/USD42,4 pip43 pips63.8 pips53 pips46 pip
EUR/GBP31.2 pip23,2 pip23.1 pips26.7 pips22.6 pips
EUR/JPY83,1 pip89 pip102 pips130 pips92.1 pips
GBP/JPY127 pip111,3 pip124.6 pips160.5 pips109.1 pips
AUD/JPY63.5 pips94,6 pip87.3 pips103.9 pips75.7 pips
XAU/USD (Vàng)$87.74$102.90$126.67$111.80$94.80
XAG/USD (Bạc)$3.09$3.44$4.12$3.94$3.56
Dầu thô Mỹ (WTI)$3.95$4.03$5.54$4.84$3.50
Dầu của Anh (Brent)$3.74$3.77$5.01$4.78$3.99
BTC/USD$2,182.41$2,390.43$2,715.17$2,694.95$2,433.49
ETH/USD$83.09$86.74$90.93$90.43$91.42
US500 (S&P 500)73,2 điểm93,4 điểm97.9 pts96.6 điểm83.3 pts
US30 (Dow)523,7 điểm589,9 điểm714.2 pts774.5 điểm530.9 pts
USTEC (Nasdaq 100)492,6 điểm744,0 điểm622.4 pts642.8 điểm571.7 pts
DE30 (DAX)389,3 điểm415,6 điểm426.3 pts489,3 điểm337,0 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.716,5 điểm2.218,8 điểm2,004.5 điểm1,918.1 điểm1,868.2 pts
UK100 (FTSE 100)129,1 điểm127,0 điểm138,2 điểm182.0 điểm110.7 pts

Biên độ trung bình hàng ngày theo ngày trong tuần trong khoảng thời gian ADR. Những khác biệt này chỉ mang tính chất tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm thay đổi thứ tự của chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Độ biến động thực tế được tính theo tỷ lệ hàng năm dựa trên các mức sinh lời hàng ngày từ giá đóng cửa đến giá đóng cửa.
  • Biến động giá bằng đô la trên mỗi lô = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã chứng khoán.
  • Các mức dao động trong quá khứ không thể dự báo các mức dao động trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch trình.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness